Google Pixel 9a Điện thoại thông minh

Tổng quan
Giá sản phẩm
Đánh giá
Đặc điểm kỹ thuật
Google Pixel 9a - smartphone cao cấp với màn hình P-OLED 6.3 inch, độ phân giải 1080 x 2424 pixels và tần số quét 120Hz. Chạy chip Tensor G4 8 nhân mạnh mẽ, RAM 8GB, ROM 128/256GB. Camera chính 48MP OIS và phụ 13MP góc rộng, selfie 13MP. Pin 5100mAh, sạc nhanh 23W, chống nước IP68. Thiết kế mặt kính Gorilla Glass, khung nhôm, mặt lưng nhựa.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Tất cả
128GB
256GB
Các bài đánh giá về Google | Pixel 9a
… Tổng số 9 bài đánh giá
👍 Điểm mạnh(51.1% ý kiến khác)
18.2%
Chức năng và số điểm ảnh của máy ảnh
10.2%
Thời lượng pin
6.8%
Độ chính xác màu màn hình
6.8%
Hỗ trợ và cập nhật phần mềm
6.8%
Độ sáng và độ tương phản màn hình
👎 Những điểm yếu(33.3% ý kiến khác)
20.5%
Chức năng và số điểm ảnh của máy ảnh
12.8%
Dung lượng bộ nhớ
12.8%
Tốc độ sạc
12.8%
Chức năng kết nối
7.7%
Thiết kế và hình thức
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Google
Mã sản phẩm
Pixel 9a
Tên sản phẩm
Google Pixel 9a
Chống nước và bụi
IP68 chống bụi hoàn toàn và chống nước (ngâm được đến 1.5m trong 30 phút)
Màu sắc
Obsidian, Porcelain, Iris, Peony
Ngày ra mắt
2025-03-19
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Glass 3), khung nhôm, mặt lưng nhựa
Thẻ SIM
Nano-SIM + eSIM
Kích thước
Độ dày
8.9
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
154.7
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
186
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
73.3
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Google Tensor G4 (4 nm)
CPU
Octa-core (1x3.1 GHz Cortex-X4 & 3x2.6 GHz Cortex-A720 & 4x1.9 GHz Cortex-A520)
GPU
Mali-G715 MP7
Hệ điều hành
Android 15, lên đến 7 bản nâng cấp Android chính
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
Không
RAM
8
Đơn vị RAM
GB
ROM
128, 256
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Tính năng
Đèn flash LED kép, Pixel Shift, Ultra HDR, toàn cảnh, Chụp tốt nhất
Camera 1
Chế độ
rộng
Khẩu độ
f/1.7
Tiêu cự
25mm
Kích thước cảm biến
1/2.0"
Kích thước điểm ảnh
0.8µm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
PDAF pixel kép
Độ phân giải
48 MP
Chống rung
OIS
Camera 2
Chế độ
siêu rộng
Khẩu độ
f/2.2
Kích thước cảm biến
1/3.1"
Kích thước điểm ảnh
1.12µm
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
13 MP
Video
Tính năng
gyro-EIS, OIS
Định dạng
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps
Camera selfie
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Camera 1
Chế độ
siêu rộng
Khẩu độ
f/2.2
Tiêu cự
20mm
Kích thước cảm biến
1/3.1"
Kích thước điểm ảnh
1.12µm
Loại
ống kính thường
Độ phân giải
13 MP
Video
Định dạng
4K@30fps, 1080p@30fps
Màn hình
Độ sáng cao
1800
Loại HDR
HDR
Tấm nền
P-OLED
Đỉnh
2700
Bảo vệ
Corning Gorilla Glass 3, độ cứng Mohs cấp 4
Tần số quét
120
Độ phân giải
1080 x 2424 pixel, tỷ lệ 20:9 (~422 ppi mật độ)
Kích thước
6.3
Pin
Dung lượng
5100
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
23W có dây, PD3.0, 7.5W sạc không dây, Sạc Bypass
Kết nối
Bluetooth
5.3, A2DP, LE
NFC
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS, NavIC
USB
USB Type-C 3.2
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e, dual/tri-band (market/region dependent)
Âm thanh
Loa ngoài
loa âm thanh nổi
Điểm chuẩn
Thời lượng pin sử dụng thực tế
12.7
Đơn vị thời lượng pin
h
Điểm AnTuTu của SoC
1499601
Phiên bản AnTuTu của SoC
v11
Điểm Geekbench đa nhân của SoC
4516
Điểm Geekbench đơn nhân của SoC
1750
Phiên bản Geekbench của SoC
v6
Tên SoC
Google Tensor G4
Mạng
Băng tần
5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 75, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 - International, 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 14, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 41, 48, 66, 70, 71, 77, 78 SA/NSA/Sub6 - USA
4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 42, 66, 75 - International, 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 41, 48, 66, 71 - USA
3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Công nghệ
GSM, HSPA, LTE, 5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass
Khác
Các phiên bản
GXQ96, GTF7P, G3Y12
Google Pixel 9 Điện thoại thông minh
Google Pixel 9: Điện thoại thông minh cao cấp với màn hình OLED 6.3 inch, tần số quét 120Hz, độ sáng tối đa 2700 nits. Trang bị chip Tensor G4, RAM 12GB, bộ nhớ 128/256GB. Camera chính 50MP, camera selfie 5MP. Pin 4700mAh, sạc nhanh 27W. Chống nước IP68, Android 14 với 7 năm cập nhật. Hỗ trợ 5G, Wi-Fi 7, Bluetooth 5.3.
Google Pixel 8a Điện thoại thông minh
Google Pixel 8a: Mạnh mẽ với màn hình OLED 6.1" 120Hz, chip Tensor G3, RAM 8GB, ROM 128/256GB. Camera chính 64MP OIS, selfie 13MP. Pin 4492mAh, sạc nhanh 18W. Chống nước IP67, 5G, Wi-Fi 6e. Thiết kế nhỏ gọn (152.1x72.7x8.9mm), trọng lượng 188g. Hỗ trợ Always-on display, cảm biến vân tay dưới màn hình.
Google Pixel 8 Điện thoại thông minh
Google Pixel 8 là smartphone cao cấp với màn hình OLED 6.2" 120Hz, chip Tensor G3, RAM 8GB, bộ nhớ 128/256GB. Camera chính 50MP OIS, phụ 12MP góc rộng, selfie 10.5MP. Pin 4575mAh, sạc nhanh 27W, chống nước IP68. Hỗ trợ 5G, Wi-Fi 7, Bluetooth 5.3. Chạy Android 14, có cảm biến vân tay dưới màn hình và tính năng Always-on display.
Google Pixel 10 Điện thoại thông minh
Google Pixel 10 là smartphone cao cấp với màn hình OLED 6.3 inch, độ phân giải 1080 x 2424 pixels và tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Tensor G5 3nm, RAM 12GB và bộ nhớ trong 128/256GB. Hệ thống camera ấn tượng với camera chính 48MP, camera tele 8MP và camera góc siêu rộng 13MP. Pin 4970mAh hỗ trợ sạc nhanh 30W, sạc không dây 15W. Chạy Android 16 với khả năng nâng cấp 7 phiên bản.
Google Pixel 10 Pro Điện thoại thông minh
Google Pixel 10 Pro - điện thoại cao cấp với màn hình LTPO OLED 6.3", độ phân giải 1280 x 2856 pixels. Trang bị chip Tensor G5 3nm, RAM 16GB, ROM lên đến 1TB. Hệ thống camera ấn tượng với cảm biến chính 50MP, tele 48MP và góc siêu rộng 48MP, quay video 8K. Pin 4870mAh, sạc nhanh 30W, chống nước IP68.
Google Pixel 9 Pro Điện thoại thông minh
Google Pixel 9 Pro: Cutting-edge smartphone with 6.3" LTPO OLED display, 120Hz refresh rate, and 3000 nits peak brightness. Powered by Google Tensor G4 chip, 16GB RAM, up to 1TB storage. Triple rear camera (50MP wide, 48MP periscope, 48MP ultrawide) with advanced features. 42MP selfie camera. 4700mAh battery, fast charging. IP68 rated, Android 14 with 7 major upgrades promised.