Samsung Galaxy S25 Edge Điện thoại thông minh

Tổng quan
Giá sản phẩm
Đánh giá
Đặc điểm kỹ thuật
Samsung Galaxy S25 Edge - điện thoại cao cấp với màn hình LTPO AMOLED 2X 6.7 inch độ phân giải 1440 x 3120 pixels. Trang bị chip Snapdragon 8 Elite, RAM 12GB, ROM lên đến 512GB. Nổi bật với camera chính 200MP, chụp video 8K. Thiết kế sang trọng với khung titanium, kính Gorilla Glass, chống nước IP68. Pin 3900mAh, sạc nhanh 25W, hỗ trợ 5G và Wi-Fi 7.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Giá sản phẩm
Tất cả
256GB
512GB
Thế Giới Di Động
Thế Giới Di Động
₫14.270.000
3 sản phẩm
CellphoneS
CellphoneS
₫14.790.000
3 sản phẩm
Hoàng Hà Mobile
Hoàng Hà Mobile
₫15.840.000
2 sản phẩm
Di Động Việt
Di Động Việt
₫15.990.000
1 sản phẩm
Điện Máy Xanh
Điện Máy Xanh
₫18.990.000
2 sản phẩm
viettel store
viettel store
₫19.490.000
1 sản phẩm
FPT Shop
FPT Shop
₫20.450.000
3 sản phẩm
Các bài đánh giá về Samsung | Galaxy S25 Edge
… Tổng số 18 bài đánh giá
👍 Điểm mạnh(50.4% ý kiến khác)
15.7%
Thiết kế và hình thức
12.2%
Trọng lượng và kích thước
10.9%
Chức năng và số điểm ảnh của máy ảnh
6.1%
Hiệu suất bộ xử lý
4.8%
Độ bền hoặc chất lượng
👎 Những điểm yếu(29.7% ý kiến khác)
29.7%
Thời lượng pin
18%
Chức năng và số điểm ảnh của máy ảnh
9%
Giá
8.1%
Thiết kế và hình thức
5.4%
Tốc độ sạc
Đặc điểm kỹ thuật
Thông tin cơ bản
Thương hiệu
Samsung
Mã sản phẩm
Galaxy S25 Edge
Tên sản phẩm
Samsung Galaxy S25 Edge
Chống nước và bụi
IP68 chống bụi hoàn toàn và chống nước (ngâm được đến 1.5m trong 30 phút)
Màu sắc
Titanium Icyblue, Titanium Silver, Titanium Jetblack
Ngày ra mắt
2025-05-13
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Glass Ceramic 2), khung titan, mặt lưng kính (Gorilla Glass Victus 2)
Thẻ SIM
· Nano-SIM + eSIM· Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM (tối đa 2 cùng lúc)
Kích thước
Độ dày
5.8
Đơn vị độ dày
mm
Chiều cao
158.2
Đơn vị chiều cao
mm
Trọng lượng
163
Đơn vị trọng lượng
g
Chiều rộng
75.6
Đơn vị chiều rộng
mm
Nền tảng
Vi xử lý
Qualcomm SM8750-AC Snapdragon 8 Elite (3 nm)
CPU
Octa-core (2x4.47 GHz Oryon V2 Phoenix L + 6x3.53 GHz Oryon V2 Phoenix M)
GPU
Adreno 830 (1200 MHz)
Hệ điều hành
Android 15, lên đến 7 bản nâng cấp Android chính, One UI 7
Bộ nhớ
Khe cắm thẻ nhớ
Không
RAM
12
Đơn vị RAM
GB
ROM
256, 512
Đơn vị ROM
GB
Camera
Camera chính
Tính năng
Khuôn mặt đẹp nhất, Đèn flash LED, HDR, toàn cảnh
Camera 1
Chế độ
rộng
Khẩu độ
f/1.7
Tiêu cự
24mm
Kích thước cảm biến
1/1.3"
Kích thước điểm ảnh
0.6µm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
PDAF đa hướng
Độ phân giải
200 MP
Chống rung
OIS
Camera 2
Chế độ
siêu rộng
Khẩu độ
f/2.2
Tiêu cự
13mm
Kích thước cảm biến
1/2.55"
Kích thước điểm ảnh
1.4µm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
PDAF
Độ phân giải
12 MP
Video
Tính năng
10-bit HDR
Định dạng
8K@30fps, 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120/240fps
Camera selfie
Camera 1
Chế độ
rộng
Khẩu độ
f/2.2
Tiêu cự
26mm
Kích thước cảm biến
1/3.2"
Kích thước điểm ảnh
1.12µm
Loại
ống kính thường
Lấy nét tự động
PDAF pixel kép
Độ phân giải
12 MP
Video
Định dạng
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps
Màn hình
Loại HDR
HDR10+
Tấm nền
LTPO AMOLED 2X
Bảo vệ
Corning Gorilla Glass Ceramic 2, độ cứng Mohs cấp 5
Tần số quét
120
Độ phân giải
1440 x 3120 pixel, tỷ lệ 19.5:9 (~513 ppi mật độ)
Kích thước
6.7
Pin
Dung lượng
3900
Đơn vị dung lượng
mAh
Sạc
25W có dây, PD, QC2.0, 55% trong 30 phút, 15W không dây (Qi2 Ready)
Kết nối
Bluetooth
5.4, A2DP, LE
NFC
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
Radio
USB
USB Type-C 3.2
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, tri-band, Wi-Fi Direct
Âm thanh
Loa ngoài
loa âm thanh nổi
Điểm chuẩn
Điểm AnTuTu
2147084
Phiên bản AnTuTu
v10
Thời lượng pin sử dụng thực tế
12.1
Đơn vị thời lượng pin
h
Điểm AnTuTu của SoC
3119308
Phiên bản AnTuTu của SoC
v11
Điểm Geekbench đa nhân của SoC
9494
Điểm Geekbench đơn nhân của SoC
3041
Phiên bản Geekbench của SoC
v6
Tên SoC
Qualcomm Snapdragon 8 Elite (Gen 4)
Mạng
Băng tần
5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 75, 77, 78 SA/NSA/Sub6 - International, 1, 2, 5, 7, 25, 28, 41, 66, 71, 77, 78, 257, 258, 260, 261 SA/NSA/Sub6/mmWave - USA
4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 66 - International, 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 41, 48, 66, 71 - USA
3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Công nghệ
GSM, HSPA, LTE, 5G
Tính năng
Cảm biến
Fingerprint (under display, ultrasonic), accelerometer, proximity, gyro, compass
Khác
Các phiên bản
SM-S937U, SM-S937U1, SM-S937B, SM-S937B/DS, SM-S9370
Samsung Galaxy S25+ Điện thoại thông minh
Samsung Galaxy S25+ là flagship cao cấp với màn hình Dynamic AMOLED 2X 6.7 inch độ phân giải 1440 x 3120px, tần số quét 120Hz. Sử dụng chip Snapdragon 8 Elite 3nm mạnh mẽ, RAM 12GB, ROM 256/512GB. Hệ thống camera sau 50MP+10MP+12MP chụp ảnh chuyên nghiệp, pin 4900mAh sạc nhanh 45W. Thiết kế sang trọng với khung nhôm, mặt kính Gorilla Glass Victus 2, chống nước IP68.
Samsung Galaxy S25 Điện thoại thông minh
Samsung Galaxy S25 là flagship mới với màn hình Dynamic AMOLED 2X 6.2 inch, độ phân giải 1080x2340 pixels và tần số quét 120Hz. Sở hữu chip Snapdragon 8 Elite, RAM 12GB và bộ nhớ trong lên đến 512GB. Hệ thống camera sau gồm 3 ống kính: chính 50MP, tele 10MP và góc siêu rộng 12MP. Pin 4000mAh hỗ trợ sạc nhanh 25W. Chạy Android 15 với One UI 7, hỗ trợ 7 năm cập nhật.
Samsung Galaxy S25 FE Điện thoại thông minh
Samsung Galaxy S25 FE là smartphone cao cấp với màn hình Dynamic AMOLED 2X 6.7 inch, độ phân giải 1080 x 2340 pixels, tần số quét 120Hz. Máy được trang bị chip Exynos 2400 10 nhân, RAM 8GB, ROM tùy chọn 128/256/512GB. Hệ thống camera sau gồm 3 ống kính: chính 50MP, tele 8MP và góc siêu rộng 12MP. Pin 4900mAh hỗ trợ sạc nhanh 45W, sạc không dây 25W. Thiết bị chống nước IP68, chạy Android 16.
Samsung Galaxy S25 Ultra Điện thoại thông minh
Samsung Galaxy S25 Ultra - flagship cao cấp với màn hình Dynamic AMOLED 2X 6.9", độ phân giải 1440 x 3120px. Trang bị chip Snapdragon 8 Elite, RAM 12/16GB, bộ nhớ lên đến 1TB. Hệ thống 4 camera sau (200MP + 50MP + 50MP + 10MP), camera selfie 12MP. Pin 5000mAh, sạc nhanh 45W. Khung titanium grade 5, chống nước IP68, chạy Android 15.
Samsung Galaxy M55 Điện thoại thông minh
Samsung Galaxy M55: Điện thoại 5G mạnh mẽ với màn hình Super AMOLED+ 6.7", tần số quét 120Hz. Snapdragon 7 Gen 1, RAM 8/12GB, ROM 128/256GB. Camera chính 50MP OIS, selfie 50MP. Pin 5000mAh, sạc nhanh 45W. Android 14, One UI 6.1. Thiết kế mỏng 7.8mm, nặng 180g. Hỗ trợ NFC, Wi-Fi 6, Bluetooth 5.2.
Samsung Galaxy A17 Điện thoại thông minh
Samsung Galaxy A17 là smartphone màn hình Super AMOLED 6.7 inch độ phân giải Full HD+, tần số quét 90Hz được bảo vệ bởi Gorilla Glass Victus. Máy trang bị chip Exynos 1330, RAM 4-8GB, ROM 128-256GB, pin 5000mAh sạc nhanh 25W. Camera chính 50MP OIS, camera góc siêu rộng 5MP và macro 2MP, selfie 13MP. Hỗ trợ 5G, cảm biến vân tay cạnh bên, chống nước IP54.